leptospirose
danh từ giống cái (f)
/lɛp.tɔs.pi.ʁɔz/ giọng máy của trình duyệt
leptospirose nghĩa là Bệnh trùng xoắn móc câu.
Nghĩa của leptospirose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh trùng xoắn móc câu.
Dạng từ của leptospirose
Đi với mạo từ: une leptospirose · la leptospirose
| Số nhiều | leptospiroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leptospirosis
Câu hỏi thường gặp
leptospirose nghĩa là gì?
leptospirose (danh từ) nghĩa là Bệnh trùng xoắn móc câu.
leptospirose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leptospirose (giọng Pháp chuẩn): /lɛp.tɔs.pi.ʁɔz/.
leptospirose là giống đực hay giống cái?
leptospirose là danh từ giống cái (dùng với une, la).