TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lesquels

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/le.kɛl/ giọng máy của trình duyệt

lesquels nghĩa là những cái nào, những người nào, mà.

Nghĩa của lesquels

Đại từ

  1. Những cái nào, những người nào. (biên soạn)
  2. Mà (số nhiều của lequel) (biên soạn)

Câu ví dụ với lesquels

  • Fais-moi savoir les jours pendant lesquels tu pourras venir. Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1021667
  • Fais-moi connaître les jours pendant lesquels tu pourras venir. Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1021669
  • Faites-moi connaître les jours durant lesquels vous pourrez venir. Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1021673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ masculine plural of lequel: (following a preposition) which, that, whom; which ones

Câu hỏi thường gặp

lesquels nghĩa là gì?

lesquels (đại từ) nghĩa là những cái nào, những người nào, mà.

lesquels phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lesquels (giọng Pháp chuẩn): /le.kɛl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.