Môn đồ tiếng Pháp là gì?
"môn đồ" trong tiếng Pháp là disciple (danh từ), adepte (danh từ).
disciple Danh từ · cả hai giống
/di.sipl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học trò, đồ đệ, đệ tử, môn đồ.
- Les disciples de Socrate đồ đệ của Xô-crát
adepte Danh từ · giống đực
/a.dɛpt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín đồ, môn đồ; người theo (một học thuyết).
- Adepte du darwinisme người theo học thuyết Darwin
- "Les rares adeptes de l'Eglise jacobine" (Renan) những tín đồ hiếm hoi của giáo hội Giacôbanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môn đồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môn đồ tiếng Pháp là gì?
"môn đồ" trong tiếng Pháp là disciple (danh từ), adepte (danh từ).