Máy quét tiếng Pháp là gì?
"máy quét" trong tiếng Pháp là scanner (danh từ).
scanner Danh từ · giống đực
/ska.ne/ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Máy quét, máy scan; máy chụp cắt lớp (y học)
Câu hỏi thường gặp
Máy quét tiếng Pháp là gì?
"máy quét" trong tiếng Pháp là scanner (danh từ).