TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scanner

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ska.ne/ giọng máy của trình duyệt

scanner nghĩa là máy quét, máy scan, máy chụp cắt lớp.

Nghĩa của scanner

Danh từ · giống đực

  1. Máy quét, máy scan; máy chụp cắt lớp (y học) (biên soạn)

Dạng từ của scanner

Đi với mạo từ: un scanner · le scanner

Số nhiềuscanners

Chia động từ scanner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: scannéHiện tại phân từ: scannant

Hiện tại présent

  • je scanne
  • tu scannes
  • il/elle scanne
  • nous scannons
  • vous scannez
  • ils/elles scannent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai scanné
  • tu as scanné
  • il/elle a scanné
  • nous avons scanné
  • vous avez scanné
  • ils/elles ont scanné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je scannais
  • tu scannais
  • il/elle scannait
  • nous scannions
  • vous scanniez
  • ils/elles scannaient

Tương lai đơn futur simple

  • je scannerai
  • tu scanneras
  • il/elle scannera
  • nous scannerons
  • vous scannerez
  • ils/elles scanneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je scannerais
  • tu scannerais
  • il/elle scannerait
  • nous scannerions
  • vous scanneriez
  • ils/elles scanneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je scanne
  • que tu scannes
  • qu'il/elle scanne
  • que nous scannions
  • que vous scanniez
  • qu'ils/elles scannent

Quá khứ đơn passé simple

  • je scannai
  • tu scannas
  • il/elle scanna
  • nous scannâmes
  • vous scannâtes
  • ils/elles scannèrent

Mệnh lệnh impératif

  • scanne (tu)
  • scannons (nous)
  • scannez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scan (to create a digital copy of an image using a scanner)
  • Danh từ an X-ray scanner

Câu hỏi thường gặp

scanner nghĩa là gì?

scanner (danh từ) nghĩa là máy quét, máy scan, máy chụp cắt lớp.

scanner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scanner (giọng Pháp chuẩn): /ska.ne/.

scanner là giống đực hay giống cái?

scanner là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ scanner ở thì hiện tại thế nào?

je scanne, tu scannes, il/elle scanne, nous scannons, vous scannez, ils/elles scannent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.