scandium
danh từ giống đực (m)
/skɑ̃.djɔm/ giọng máy của trình duyệt
scandium nghĩa là scanđi.
Nghĩa của scandium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Scanđi.
Dạng từ của scandium
Đi với mạo từ: un scandium · le scandium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scandium
Câu hỏi thường gặp
scandium nghĩa là gì?
scandium (danh từ) nghĩa là scanđi.
scandium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scandium (giọng Pháp chuẩn): /skɑ̃.djɔm/.
scandium là giống đực hay giống cái?
scandium là danh từ giống đực (dùng với un, le).