Máy phát tiếng Pháp là gì?
"máy phát" trong tiếng Pháp là générateur (danh từ).
générateur Danh từ · giống đực
/ʒe.ne.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tạo, máy phát; lò sinh.
- Générateur de vapeur lò hơi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy phát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy phát tiếng Pháp là gì?
"máy phát" trong tiếng Pháp là générateur (danh từ).