TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

générateur

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʒe.ne.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

générateur nghĩa là máy tạo, máy phát, sinh, phát sinh.

Nghĩa của générateur

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Máy tạo, máy phát; lò sinh.
    • Générateur de vapeurlò hơi

Tính từ

  1. Sinh, phát sinh, sinh sản.
    • Ligne génératrice(toán học) đường sinh
    • Organes générateurs(sinh vật học; sinh lý học) cơ quan sinh sản
    • Assise génératrice(thực vật học) tầng phát sinh

Dạng từ của générateur

Đi với mạo từ: un générateur · le générateur

Số nhiềugénérateurs
Giống cáigénératrice /ʒe.ne.ʁat.ʁis/
Giống cái số nhiềugénératrices
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ generator

Câu hỏi thường gặp

générateur nghĩa là gì?

générateur (danh từ, tính từ) nghĩa là máy tạo, máy phát, sinh, phát sinh.

générateur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của générateur (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ne.ʁa.tœʁ/.

générateur là giống đực hay giống cái?

générateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.