généralité
généralité nghĩa là tính chung, tính đại cương, đại đa số, phần lớn.
Nghĩa của généralité
Danh từ · giống cái
- Tính chung, tính đại cương.
- Đại đa số, phần lớn.
- Dans la généralité des castrong đại đa số trường hợp
- Số nhiều Đại cương.
- Sử học Khu tài chính (Pháp).
Dạng từ của généralité
Đi với mạo từ: une généralité · la généralité
| Số nhiều | généralités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với généralité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ generality; majority
Câu hỏi thường gặp
généralité nghĩa là gì?
généralité (danh từ) nghĩa là tính chung, tính đại cương, đại đa số, phần lớn.
généralité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của généralité (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ne.ʁa.li.te/.
généralité là giống đực hay giống cái?
généralité là danh từ giống cái (dùng với une, la).