particularité
particularité nghĩa là nét đặc thù, đặc điểm.
Nghĩa của particularité
Danh từ · giống cái
- Nét đặc thù, đặc điểm.
Dạng từ của particularité
Đi với mạo từ: une particularité · la particularité
| Số nhiều | particularités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oddity, particularity
Câu hỏi thường gặp
particularité nghĩa là gì?
particularité (danh từ) nghĩa là nét đặc thù, đặc điểm.
particularité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của particularité (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.ti.ky.la.ʁi.te/.
particularité là giống đực hay giống cái?
particularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).