généraliste
danh từ cả hai giống
/ʒe.ne.ʁa.list/ giọng máy của trình duyệt
généraliste nghĩa là bác sĩ đa khoa.
Nghĩa của généraliste
Danh từ · cả hai giống
- Bác sĩ đa khoa.
Dạng từ của généraliste
| Số nhiều | généralistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với généraliste
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ generalist (person with a broad general knowledge); general practitioner
Câu hỏi thường gặp
généraliste nghĩa là gì?
généraliste (danh từ) nghĩa là bác sĩ đa khoa.
généraliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của généraliste (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ne.ʁa.list/.
généraliste là giống đực hay giống cái?
généraliste là danh từ cả hai giống.