émetteur
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.mɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
émetteur nghĩa là người phát, người phát hành, máy phát, đài phát.
Nghĩa của émetteur
Danh từ · cả hai giống
- Người phát; người phát hành.
- Máy phát; đài phát.
Tính từ
- Phát; phát hành.
- Poste émetteurđài phát
Dạng từ của émetteur
| Số nhiều | émetteurs |
| Giống cái | émettrice /e.met.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | émettrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émetteur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emitter, issuer (that which emits or issues something); transmitter (electronic device)
- Tính từ emitting, issuing, transmitting
Câu hỏi thường gặp
émetteur nghĩa là gì?
émetteur (danh từ, tính từ) nghĩa là người phát, người phát hành, máy phát, đài phát.
émetteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émetteur (giọng Pháp chuẩn): /e.mɛ.tœʁ/.
émetteur là giống đực hay giống cái?
émetteur là danh từ cả hai giống.