Máy xúc tiếng Pháp là gì?
"máy xúc" trong tiếng Pháp là excavateur (danh từ), pelleteuse (danh từ).
excavateur Danh từ · giống đực
/ɛk.ska.va.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy xúc, máy đào.
pelleteuse Danh từ · giống cái
/pɛl.tøz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy xúc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy xúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy xúc tiếng Pháp là gì?
"máy xúc" trong tiếng Pháp là excavateur (danh từ), pelleteuse (danh từ).