TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pelleteur

danh từ cả hai giống
/pɛl.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

pelleteur nghĩa là thợ xúc, máy xúc.

Nghĩa của pelleteur

Danh từ · cả hai giống

  1. Thợ xúc.
  2. Máy xúc.

Dạng từ của pelleteur

Số nhiềupelleteuses
Giống cáipelleteuse /pɛl.tøz/

Câu hỏi thường gặp

pelleteur nghĩa là gì?

pelleteur (danh từ) nghĩa là thợ xúc, máy xúc.

pelleteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pelleteur (giọng Pháp chuẩn): /pɛl.tœʁ/.

pelleteur là giống đực hay giống cái?

pelleteur là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.