pelleterie
danh từ giống cái (f)
/pɛl.tə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
pelleterie nghĩa là da lông.
Nghĩa của pelleterie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật thuộc da lông.
- Da lông.
- Nghề buôn da lông.
- S'enrichir dans la pelleterielàm giàu trong nghề buôn da lông
Dạng từ của pelleterie
Đi với mạo từ: une pelleterie · la pelleterie
| Số nhiều | pelleteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peltry; fur tannery
Câu hỏi thường gặp
pelleterie nghĩa là gì?
pelleterie (danh từ) nghĩa là da lông.
pelleterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelleterie (giọng Pháp chuẩn): /pɛl.tə.ʁi/.
pelleterie là giống đực hay giống cái?
pelleterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).