Mâm tiếng Pháp là gì?
"mâm" trong tiếng Pháp là plateau (danh từ).
plateau Danh từ · giống đực
/pla.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khay, mâm.
- Servir le déjeuner sur un plateau dọn bữa ăn trưa trên một cái khay
- Plateau de fromages một khay pho mát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mâm tiếng Pháp là gì?
"mâm" trong tiếng Pháp là plateau (danh từ).