Mã tiếng Pháp là gì?
"mã" trong tiếng Pháp là code (danh từ).
code Danh từ · giống đực
/kɔd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật mã, mã; hệ mật mã, từ điển mật mã.
- Code génétique mã di truyền
- Code fonctionnel mã nghiệp vụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mã tiếng Pháp là gì?
"mã" trong tiếng Pháp là code (danh từ).