allure
/a.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
allure nghĩa là tốc độ, nhịp, dáng vẻ, phong thái.
Nghĩa của allure
Danh từ · giống cái
- Tốc độ, nhịp (đi) (biên soạn)
- Dáng vẻ, phong thái. (biên soạn)
Dạng từ của allure
Đi với mạo từ: une allure · l'allure
| Số nhiều | allures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appearance, look; speed, pace; angle of a boat from the wind; gait (of a horse)
Câu hỏi thường gặp
allure nghĩa là gì?
allure (danh từ) nghĩa là tốc độ, nhịp, dáng vẻ, phong thái.
allure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allure (giọng Pháp chuẩn): /a.lyʁ/.
allure là giống đực hay giống cái?
allure là danh từ giống cái (dùng với une, la).