Máy điện toán tiếng Pháp là gì?
"máy điện toán" trong tiếng Pháp là ordinateur (danh từ).
ordinateur Danh từ · giống đực
/ɔʁ.di.na.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy điện toán.
- Clavier, souris, écran, mémoire, unité de traitement d'un ordinateur bàn phím, chuột, màn ảnh, bộ nhớ, bộ xử lí của máy điện toán
- Ordinateur individuel/ordinateur de bureau máy điện toán cá nhân/máy điện toán văn phòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy điện toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy điện toán tiếng Pháp là gì?
"máy điện toán" trong tiếng Pháp là ordinateur (danh từ).