TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

computer

danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.py.te/ giọng máy của trình duyệt

computer nghĩa là máy điện toán.

Nghĩa của computer

Danh từ · giống đực

  1. Máy điện toán.

Dạng từ của computer

Đi với mạo từ: un computer · le computer

Số nhiềucomputers

Chia động từ computer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: computéHiện tại phân từ: computant

Hiện tại présent

  • je compute
  • tu computes
  • il/elle compute
  • nous computons
  • vous computez
  • ils/elles computent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai computé
  • tu as computé
  • il/elle a computé
  • nous avons computé
  • vous avez computé
  • ils/elles ont computé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je computais
  • tu computais
  • il/elle computait
  • nous computions
  • vous computiez
  • ils/elles computaient

Tương lai đơn futur simple

  • je computerai
  • tu computeras
  • il/elle computera
  • nous computerons
  • vous computerez
  • ils/elles computeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je computerais
  • tu computerais
  • il/elle computerait
  • nous computerions
  • vous computeriez
  • ils/elles computeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je compute
  • que tu computes
  • qu'il/elle compute
  • que nous computions
  • que vous computiez
  • qu'ils/elles computent

Quá khứ đơn passé simple

  • je computai
  • tu computas
  • il/elle computa
  • nous computâmes
  • vous computâtes
  • ils/elles computèrent

Mệnh lệnh impératif

  • compute (tu)
  • computons (nous)
  • computez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với computer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compute
  • Danh từ computer (machine)

Câu hỏi thường gặp

computer nghĩa là gì?

computer (danh từ) nghĩa là máy điện toán.

computer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.py.te/.

computer là giống đực hay giống cái?

computer là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ computer ở thì hiện tại thế nào?

je compute, tu computes, il/elle compute, nous computons, vous computez, ils/elles computent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.