TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ordinateur

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁ.di.na.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

ordinateur nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.

Nghĩa của ordinateur

Danh từ · giống đực

  1. Máy tính, máy vi tính. (biên soạn)
  2. Máy điện toán.
    • Clavier, souris, écran, mémoire, unité de traitement d'un ordinateurbàn phím, chuột, màn ảnh, bộ nhớ, bộ xử lí của máy điện toán
    • Ordinateur individuel/ordinateur de bureaumáy điện toán cá nhân/máy điện toán văn phòng
  3. Tôn giáo Như ordinant.

Dạng từ của ordinateur

Đi với mạo từ: un ordinateur · l'ordinateur

Số nhiềuordinateurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordinateur

Đồng nghĩa

Họ từ của ordinateur

Câu ví dụ với ordinateur

  • Les données ont été entrées dans l'ordinateur. Các dữ liệu đã được nhập vào máy vi tính.Tatoeba #440751
  • Inoue n'aime pas les ordinateurs. Inoue không thích máy vi tính.Tatoeba #331078
  • Les ordinateurs sont améliorés en permanence. Máy vi tính luôn luôn được cải tiến.Tatoeba #441703
  • Les ordinateurs peuvent faire un travail très compliqué en une fraction de seconde. Máy vi tính có thể làm một công việc rất phức tạp trong một khoảnh khắc.Tatoeba #11573
  • Mon ordinateur se comporte de manière bizarre. Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832987
  • J'ai besoin d'un nouvel ordinateur. Tôi cần có một máy vi tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1869219
  • L'ordinateur de Tom ne répond pas. Máy tính của Tom bị treo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472759
  • Il me faut un nouvel ordinateur. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a computer, a computing device.; one who performs an ordination ceremony

Câu hỏi thường gặp

ordinateur nghĩa là gì?

ordinateur (danh từ) nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.

ordinateur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ordinateur (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.di.na.tœʁ/.

ordinateur là giống đực hay giống cái?

ordinateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.