ordination
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.di.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ordination nghĩa là lễ phong chức.
Nghĩa của ordination
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Lễ phong chức.
- Thao tác máy điện toán.
- Toán học Sự sắp.
Dạng từ của ordination
Đi với mạo từ: une ordination · l'ordination
| Số nhiều | ordinations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ordination
Câu hỏi thường gặp
ordination nghĩa là gì?
ordination (danh từ) nghĩa là lễ phong chức.
ordination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordination (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.di.na.sjɔ̃/.
ordination là giống đực hay giống cái?
ordination là danh từ giống cái (dùng với une, la).