Mõm tiếng Pháp là gì?
"mõm" trong tiếng Pháp là museau (danh từ), groin (danh từ), gueule (danh từ).
museau Danh từ · giống đực
/my.zo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mõm.
- Museau de chien mõm chó
- Museau de carpe mõm cá chép
groin Danh từ · giống đực
/ɡʁwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mõm (lợn).
gueule Danh từ · giống cái
/ɡœl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mõm.
- Gueule d'un chien mõm chó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mõm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mõm tiếng Pháp là gì?
"mõm" trong tiếng Pháp là museau (danh từ), groin (danh từ), gueule (danh từ).