boutoir
danh từ giống đực (m)
/bu.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
boutoir nghĩa là mõm.
Nghĩa của boutoir
Danh từ · giống đực
- Mõm (lợn rừng).
- coup de boutoircú điếng người (đen, bóng)
Dạng từ của boutoir
Đi với mạo từ: un boutoir · le boutoir
| Số nhiều | boutoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snout
Câu hỏi thường gặp
boutoir nghĩa là gì?
boutoir (danh từ) nghĩa là mõm.
boutoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boutoir (giọng Pháp chuẩn): /bu.twaʁ/.
boutoir là giống đực hay giống cái?
boutoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).