Máy mài tiếng Pháp là gì?
"máy mài" trong tiếng Pháp là moulin (danh từ), broyeur (danh từ), aiguisoir (danh từ).
moulin Danh từ · giống đực
/mu.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà máy xay.
broyeur Danh từ
/bʁwa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy nghiền.
aiguisoir Danh từ · giống đực
/ɛ.ɡɥi.zwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ để mài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy mài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy mài tiếng Pháp là gì?
"máy mài" trong tiếng Pháp là moulin (danh từ), broyeur (danh từ), aiguisoir (danh từ).