Máy sấy tóc tiếng Pháp là gì?
"máy sấy tóc" trong tiếng Pháp là sèche-cheveux (danh từ), séchoir (danh từ).
sèche-cheveux Danh từ · giống đực
/sɛʃ.ʃə.vø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy sấy tóc.
- Maria est en train de sécher ses cheveux avec le sèche-cheveux. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc.
Xem đầy đủ từ "sèche-cheveux": giống, cách chia, thành ngữ →
séchoir Danh từ · giống đực
/se.ʃwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy sấy; máy sấy tóc.
Câu hỏi thường gặp
Máy sấy tóc tiếng Pháp là gì?
"máy sấy tóc" trong tiếng Pháp là sèche-cheveux (danh từ), séchoir (danh từ).