Mùa xuân tiếng Pháp là gì?
"mùa xuân" trong tiếng Pháp là printemps (danh từ).
printemps Danh từ · giống đực
/pʁɛ̃.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa xuân.
- De nombreuses plantes fleurissent au printemps. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.
- Les fermiers sèment des graines au printemps. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mùa xuân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mùa xuân tiếng Pháp là gì?
"mùa xuân" trong tiếng Pháp là printemps (danh từ).