Máy ghi tiếng tiếng Pháp là gì?
"máy ghi tiếng" trong tiếng Pháp là magnétophone (danh từ).
magnétophone Danh từ · giống đực
/ma.ɲe.tɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy ghi âm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy ghi tiếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy ghi tiếng tiếng Pháp là gì?
"máy ghi tiếng" trong tiếng Pháp là magnétophone (danh từ).