magnéto
danh từ giống cái (f)
/ma.ɲe.to/ giọng máy của trình duyệt
magnéto nghĩa là manhetô, macnetô.
Nghĩa của magnéto
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Manhetô, macnetô.
Dạng từ của magnéto
Đi với mạo từ: une magnéto · la magnéto
| Số nhiều | magnétos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnéto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magneto
- Danh từ tape recorder; videocassette recorder
- Tiền tố magneto-
Câu hỏi thường gặp
magnéto nghĩa là gì?
magnéto (danh từ) nghĩa là manhetô, macnetô.
magnéto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnéto (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe.to/.
magnéto là giống đực hay giống cái?
magnéto là danh từ giống cái (dùng với une, la).