magnétoscope
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ɲe.tɔs.kɔp/ giọng máy của trình duyệt
magnétoscope nghĩa là máy ghi hình từ.
Nghĩa của magnétoscope
Danh từ · giống đực
- Máy ghi hình từ (tính).
Dạng từ của magnétoscope
Đi với mạo từ: un magnétoscope · le magnétoscope
| Số nhiều | magnétoscopes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnétoscope
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ videocassette recorder
Câu hỏi thường gặp
magnétoscope nghĩa là gì?
magnétoscope (danh từ) nghĩa là máy ghi hình từ.
magnétoscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnétoscope (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe.tɔs.kɔp/.
magnétoscope là giống đực hay giống cái?
magnétoscope là danh từ giống đực (dùng với un, le).