magnétosphère
danh từ giống cái (f)
/ma.ɲe.tɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
magnétosphère nghĩa là tầng từ trường.
Nghĩa của magnétosphère
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Tầng từ trường.
Dạng từ của magnétosphère
Đi với mạo từ: une magnétosphère · la magnétosphère
| Số nhiều | magnétosphères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnétosphère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnetosphere
Câu hỏi thường gặp
magnétosphère nghĩa là gì?
magnétosphère (danh từ) nghĩa là tầng từ trường.
magnétosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnétosphère (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe.tɔs.fɛʁ/.
magnétosphère là giống đực hay giống cái?
magnétosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).