magnétophone
danh từ giống đực (m)
/ma.ɲe.tɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
magnétophone nghĩa là máy ghi âm.
Nghĩa của magnétophone
Danh từ · giống đực
- Máy ghi âm.
Dạng từ của magnétophone
Đi với mạo từ: un magnétophone · le magnétophone
| Số nhiều | magnétophones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tape recorder (an electromechanical device use to record and play back sound)
Câu hỏi thường gặp
magnétophone nghĩa là gì?
magnétophone (danh từ) nghĩa là máy ghi âm.
magnétophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnétophone (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe.tɔ.fɔn/.
magnétophone là giống đực hay giống cái?
magnétophone là danh từ giống đực (dùng với un, le).