Máy hát tiếng Pháp là gì?
"máy hát" trong tiếng Pháp là phonographe (danh từ), gramophone (danh từ), tourne-disque (danh từ).
phonographe Danh từ · giống đực
/fɔ.nɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy hát.
gramophone Danh từ · giống đực
/ɡʁa.mɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy hát.
tourne-disque Danh từ · giống đực
/tuʁ.n(ə).disk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy quay đĩa (hát).
Xem đầy đủ từ "tourne-disque": giống, cách chia, thành ngữ →
électrophone Danh từ · giống đực
/e.lɛk.tʁɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy hát điện.
Câu hỏi thường gặp
Máy hát tiếng Pháp là gì?
"máy hát" trong tiếng Pháp là phonographe (danh từ), gramophone (danh từ), tourne-disque (danh từ).