gramophone
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.mɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
gramophone nghĩa là máy hát.
Nghĩa của gramophone
Danh từ · giống đực
- Từ cũ; nghĩa cũ Máy hát.
Dạng từ của gramophone
Đi với mạo từ: un gramophone · le gramophone
| Số nhiều | gramophones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gramophone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gramophone
Câu hỏi thường gặp
gramophone nghĩa là gì?
gramophone (danh từ) nghĩa là máy hát.
gramophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gramophone (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.mɔ.fɔn/.
gramophone là giống đực hay giống cái?
gramophone là danh từ giống đực (dùng với un, le).