Mùa hè tiếng Pháp là gì?
"mùa hè" trong tiếng Pháp là été (danh từ).
été Danh từ · giống đực
/e.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa hè, mùa hạ.
- Au Japon l'été est torride. Ở Nhật Bản, mùa hè nóng như thiêu.
- se mettre en été mặc quần áo mỏng
Câu hỏi thường gặp
Mùa hè tiếng Pháp là gì?
"mùa hè" trong tiếng Pháp là été (danh từ).