Máy rà tiếng Pháp là gì?
"máy rà" trong tiếng Pháp là détecteur (danh từ).
détecteur Danh từ · giống đực
/de.tɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ dò, bộ tìm, máy rà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy rà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy rà tiếng Pháp là gì?
"máy rà" trong tiếng Pháp là détecteur (danh từ).