TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détectrice

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

détectrice nghĩa là bộ dò, bộ tìm, bộ tách sóng, dò.

Nghĩa của détectrice

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Bộ dò, bộ tìm, máy rà.
  2. Rađiô Bộ tách sóng.
  3. Người dò, người tìm, người tìm ra.

Tính từ

  1. Kỹ thuật Dò, tìm.
  2. Rađiô Tách sóng.

Dạng từ của détectrice

Đi với mạo từ: un détectrice · le détectrice

Câu hỏi thường gặp

détectrice nghĩa là gì?

détectrice (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ dò, bộ tìm, bộ tách sóng, dò.

détectrice là giống đực hay giống cái?

détectrice là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.