détectrice
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
détectrice nghĩa là bộ dò, bộ tìm, bộ tách sóng, dò.
Nghĩa của détectrice
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Bộ dò, bộ tìm, máy rà.
- Rađiô Bộ tách sóng.
- Người dò, người tìm, người tìm ra.
Tính từ
- Kỹ thuật Dò, tìm.
- Rađiô Tách sóng.
Dạng từ của détectrice
Đi với mạo từ: un détectrice · le détectrice
Câu hỏi thường gặp
détectrice nghĩa là gì?
détectrice (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ dò, bộ tìm, bộ tách sóng, dò.
détectrice là giống đực hay giống cái?
détectrice là danh từ giống đực (dùng với un, le).