détecteur
/de.tɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
détecteur nghĩa là bộ dò, bộ tìm, bộ tách sóng, dò.
Nghĩa của détecteur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Bộ dò, bộ tìm, máy rà.
- Rađiô Bộ tách sóng.
- Người dò, người tìm, người tìm ra.
Tính từ
- Kỹ thuật Dò, tìm.
- Rađiô Tách sóng.
Dạng từ của détecteur
Đi với mạo từ: un détecteur · le détecteur
| Số nhiều | détecteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ detector, sensor
Câu hỏi thường gặp
détecteur nghĩa là gì?
détecteur (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ dò, bộ tìm, bộ tách sóng, dò.
détecteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détecteur (giọng Pháp chuẩn): /de.tɛk.tœʁ/.
détecteur là giống đực hay giống cái?
détecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).