TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détecter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.tɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

détecter nghĩa là dò tìm, tìm ra.

Nghĩa của détecter

Ngoại động từ

  1. Dò tìm, tìm ra.
    • Détecter un réseau d'espionnagetìm ra một mạng lưới gián điệp

Chia động từ détecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détectéHiện tại phân từ: détectant

Hiện tại présent

  • je détecte
  • tu détectes
  • il/elle détecte
  • nous détectons
  • vous détectez
  • ils/elles détectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détecté
  • tu as détecté
  • il/elle a détecté
  • nous avons détecté
  • vous avez détecté
  • ils/elles ont détecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détectais
  • tu détectais
  • il/elle détectait
  • nous détections
  • vous détectiez
  • ils/elles détectaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détecterai
  • tu détecteras
  • il/elle détectera
  • nous détecterons
  • vous détecterez
  • ils/elles détecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détecterais
  • tu détecterais
  • il/elle détecterait
  • nous détecterions
  • vous détecteriez
  • ils/elles détecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détecte
  • que tu détectes
  • qu'il/elle détecte
  • que nous détections
  • que vous détectiez
  • qu'ils/elles détectent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détectai
  • tu détectas
  • il/elle détecta
  • nous détectâmes
  • vous détectâtes
  • ils/elles détectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • détecte (tu)
  • détectons (nous)
  • détectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détecter

Đồng nghĩa

Họ từ của détecter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to detect; to discover, to uncover

Câu hỏi thường gặp

détecter nghĩa là gì?

détecter (ngoại động từ) nghĩa là dò tìm, tìm ra.

détecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détecter (giọng Pháp chuẩn): /de.tɛk.te/.

Chia động từ détecter ở thì hiện tại thế nào?

je détecte, tu détectes, il/elle détecte, nous détectons, vous détectez, ils/elles détectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.