détection
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.tɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
détection nghĩa là sự dò, sự tìm, sự tách sóng.
Nghĩa của détection
Danh từ · giống cái
- Sự dò, sự tìm.
- Rađiô Sự tách sóng.
Dạng từ của détection
Đi với mạo từ: une détection · la détection
| Số nhiều | détections |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ detection
Câu hỏi thường gặp
détection nghĩa là gì?
détection (danh từ) nghĩa là sự dò, sự tìm, sự tách sóng.
détection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détection (giọng Pháp chuẩn): /de.tɛk.sjɔ̃/.
détection là giống đực hay giống cái?
détection là danh từ giống cái (dùng với une, la).