TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détaxer

/de.tak.se/ giọng máy của trình duyệt

détaxer nghĩa là miễn thuế, giảm thuế.

Nghĩa của détaxer

Ngoại động từ

  1. Miễn thuế; giảm thuế.

Chia động từ détaxer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détaxéHiện tại phân từ: détaxant

Hiện tại présent

  • je détaxe
  • tu détaxes
  • il/elle détaxe
  • nous détaxons
  • vous détaxez
  • ils/elles détaxent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détaxé
  • tu as détaxé
  • il/elle a détaxé
  • nous avons détaxé
  • vous avez détaxé
  • ils/elles ont détaxé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détaxais
  • tu détaxais
  • il/elle détaxait
  • nous détaxions
  • vous détaxiez
  • ils/elles détaxaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détaxerai
  • tu détaxeras
  • il/elle détaxera
  • nous détaxerons
  • vous détaxerez
  • ils/elles détaxeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détaxerais
  • tu détaxerais
  • il/elle détaxerait
  • nous détaxerions
  • vous détaxeriez
  • ils/elles détaxeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détaxe
  • que tu détaxes
  • qu'il/elle détaxe
  • que nous détaxions
  • que vous détaxiez
  • qu'ils/elles détaxent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détaxai
  • tu détaxas
  • il/elle détaxa
  • nous détaxâmes
  • vous détaxâtes
  • ils/elles détaxèrent

Mệnh lệnh impératif

  • détaxe (tu)
  • détaxons (nous)
  • détaxez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détaxer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to free from tax

Câu hỏi thường gặp

détaxer nghĩa là gì?

détaxer (ngoại động từ) nghĩa là miễn thuế, giảm thuế.

détaxer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détaxer (giọng Pháp chuẩn): /de.tak.se/.

Chia động từ détaxer ở thì hiện tại thế nào?

je détaxe, tu détaxes, il/elle détaxe, nous détaxons, vous détaxez, ils/elles détaxent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.