taxer
taxer nghĩa là quy định giá, quy định lệ phí.
Nghĩa của taxer
Ngoại động từ
- Quy định giá.
- Prix taxésgiá quy định
- Quy định lệ phí.
- Taxer les dépensquy định án phí
- Đánh thuế.
- Taxer les boissonsđánh thuế các đồ uống
- Nghĩa bóng Cho là, coi như là, gọi là.
- Taxer quelqu'un d'avaricecho ai là keo kiệt
- Les manières qu'on taxe de folienhững cử chỉ mà người ta gọi là điên rồ
Chia động từ taxer
Hiện tại présent
- je taxe
- tu taxes
- il/elle taxe
- nous taxons
- vous taxez
- ils/elles taxent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai taxé
- tu as taxé
- il/elle a taxé
- nous avons taxé
- vous avez taxé
- ils/elles ont taxé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je taxais
- tu taxais
- il/elle taxait
- nous taxions
- vous taxiez
- ils/elles taxaient
Tương lai đơn futur simple
- je taxerai
- tu taxeras
- il/elle taxera
- nous taxerons
- vous taxerez
- ils/elles taxeront
Điều kiện conditionnel présent
- je taxerais
- tu taxerais
- il/elle taxerait
- nous taxerions
- vous taxeriez
- ils/elles taxeraient
Giả định subjonctif présent
- que je taxe
- que tu taxes
- qu'il/elle taxe
- que nous taxions
- que vous taxiez
- qu'ils/elles taxent
Quá khứ đơn passé simple
- je taxai
- tu taxas
- il/elle taxa
- nous taxâmes
- vous taxâtes
- ils/elles taxèrent
Mệnh lệnh impératif
- taxe (tu)
- taxons (nous)
- taxez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taxer
Đồng nghĩa
Họ từ của taxer
Câu ví dụ với taxer
- De lourdes taxes frappent le vin. Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13829
- Nous devons payer la taxe. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590748
- Qu'est-ce qu'une taxe ? Thuế là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11939108
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tax, to impose a tax on; to accuse; to call, to label
Câu hỏi thường gặp
taxer nghĩa là gì?
taxer (ngoại động từ) nghĩa là quy định giá, quy định lệ phí.
taxer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taxer (giọng Pháp chuẩn): /tak.se/.
Chia động từ taxer ở thì hiện tại thế nào?
je taxe, tu taxes, il/elle taxe, nous taxons, vous taxez, ils/elles taxent.