TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

taux

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/to/ giọng máy của trình duyệt

taux nghĩa là suất, tỷ suất, tỷ lệ.

Nghĩa của taux

Danh từ · giống đực

  1. Suất, tỷ suất.
    • Taux de l'impôttỷ suất
    • Taux de changetỷ suất hối đoái
    • Taux d'intérêttỷ suất lợi tức, suất lãi
  2. Tỷ lệ.
    • Taux d'urée sanguintỷ lệ urê trong máu
    • Taux de mortalitétỷ lệ chết

Dạng từ của taux

Đi với mạo từ: un taux · le taux

Câu ví dụ với taux

  • Connaissez-vous le taux de change dollar-euro ? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367813
  • Connaissez-vous le taux de change du dollar vers l'euro ? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rate, level

Câu hỏi thường gặp

taux nghĩa là gì?

taux (danh từ) nghĩa là suất, tỷ suất, tỷ lệ.

taux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taux (giọng Pháp chuẩn): /to/.

taux là giống đực hay giống cái?

taux là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.