taux
taux nghĩa là suất, tỷ suất, tỷ lệ.
Nghĩa của taux
Danh từ · giống đực
- Suất, tỷ suất.
- Taux de l'impôttỷ suất
- Taux de changetỷ suất hối đoái
- Taux d'intérêttỷ suất lợi tức, suất lãi
- Tỷ lệ.
- Taux d'urée sanguintỷ lệ urê trong máu
- Taux de mortalitétỷ lệ chết
Dạng từ của taux
Đi với mạo từ: un taux · le taux
Câu ví dụ với taux
- Connaissez-vous le taux de change dollar-euro ? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367813
- Connaissez-vous le taux de change du dollar vers l'euro ? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rate, level
Câu hỏi thường gặp
taux nghĩa là gì?
taux (danh từ) nghĩa là suất, tỷ suất, tỷ lệ.
taux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taux (giọng Pháp chuẩn): /to/.
taux là giống đực hay giống cái?
taux là danh từ giống đực (dùng với un, le).