tautomérie
tautomérie nghĩa là hiện tượng hỗ biến, hiện tượng tautome.
Nghĩa của tautomérie
Danh từ · giống cái
- Hóa học Hiện tượng hỗ biến, hiện tượng tautome.
Dạng từ của tautomérie
Đi với mạo từ: une tautomérie · la tautomérie
| Số nhiều | tautoméries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tautomerism
Câu hỏi thường gặp
tautomérie nghĩa là gì?
tautomérie (danh từ) nghĩa là hiện tượng hỗ biến, hiện tượng tautome.
tautomérie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tautomérie (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.tɔ.me.ʁi/.
tautomérie là giống đực hay giống cái?
tautomérie là danh từ giống cái (dùng với une, la).