TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

qualifier

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.li.fje/ giọng máy của trình duyệt

qualifier nghĩa là gọi là, coi là, cho đủ tư cách, tự cho là.

Nghĩa của qualifier

Ngoại động từ

  1. Gọi là, coi là. (biên soạn)
  2. Cho đủ tư cách (vào vòng sau) (biên soạn)

Tự động từ

se qualifier
  1. Tự cho là, tự xưng là.
    • Se qualifier de docteurtự xưng là bác sĩ
  2. Thể dục thể thao Đủ tư cách, trúng cách.
    • Se qualifier pour la finaletrúng cách vào chung kết

Chia động từ qualifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: qualifiéHiện tại phân từ: qualifiant

Hiện tại présent

  • je qualifie
  • tu qualifies
  • il/elle qualifie
  • nous qualifions
  • vous qualifiez
  • ils/elles qualifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai qualifié
  • tu as qualifié
  • il/elle a qualifié
  • nous avons qualifié
  • vous avez qualifié
  • ils/elles ont qualifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je qualifiais
  • tu qualifiais
  • il/elle qualifiait
  • nous qualifiions
  • vous qualifiiez
  • ils/elles qualifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je qualifierai
  • tu qualifieras
  • il/elle qualifiera
  • nous qualifierons
  • vous qualifierez
  • ils/elles qualifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je qualifierais
  • tu qualifierais
  • il/elle qualifierait
  • nous qualifierions
  • vous qualifieriez
  • ils/elles qualifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je qualifie
  • que tu qualifies
  • qu'il/elle qualifie
  • que nous qualifiions
  • que vous qualifiiez
  • qu'ils/elles qualifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je qualifiai
  • tu qualifias
  • il/elle qualifia
  • nous qualifiâmes
  • vous qualifiâtes
  • ils/elles qualifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • qualifie (tu)
  • qualifions (nous)
  • qualifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to qualify (of a sports team, etc.) (to compete successfully in some stage of a competition and become eligible for the next stage); to characterize, to consider; to call, to label; to call oneself (usually undeservedly)

Câu hỏi thường gặp

qualifier nghĩa là gì?

qualifier (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là gọi là, coi là, cho đủ tư cách, tự cho là.

qualifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qualifier (giọng Pháp chuẩn): /ka.li.fje/.

Chia động từ qualifier ở thì hiện tại thế nào?

je qualifie, tu qualifies, il/elle qualifie, nous qualifions, vous qualifiez, ils/elles qualifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.