qualifié
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.li.fje/ giọng máy của trình duyệt
qualifié nghĩa là có tư cách, lành nghề.
Nghĩa của qualifié
Tính từ
- Có tư cách.
- Être qualifié pourcó tư cách để
- Lành nghề.
- Ouvrier qualifiécông nhân lành nghề
- Luật học, pháp lý Nặng thêm.
- Délit qualifiétội nặng thêm
- Thể dục thể thao Trúng cách.
Dạng từ của qualifié
| Số nhiều | qualifiés |
| Giống cái | qualifiée |
| Giống cái số nhiều | qualifiées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qualifié
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
qualifié nghĩa là gì?
qualifié (tính từ) nghĩa là có tư cách, lành nghề.
qualifié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của qualifié (giọng Pháp chuẩn): /ka.li.fje/.