qualificatif
/ka.li.fi.ka.tif/ giọng máy của trình duyệt
qualificatif nghĩa là chỉ phẩm chất, từ chỉ phẩm chất, từ hạn định.
Nghĩa của qualificatif
Tính từ
- Chỉ phẩm chất.
- Adjectif qualificatiftính từ phẩm chất
Danh từ · giống đực
- Từ chỉ phẩm chất, từ hạn định.
Dạng từ của qualificatif
| Số nhiều | qualificatifs |
| Giống cái | qualificative |
| Giống cái số nhiều | qualificatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qualificatif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ qualifying
- Danh từ qualifier
Câu hỏi thường gặp
qualificatif nghĩa là gì?
qualificatif (tính từ, danh từ) nghĩa là chỉ phẩm chất, từ chỉ phẩm chất, từ hạn định.
qualificatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của qualificatif (giọng Pháp chuẩn): /ka.li.fi.ka.tif/.