taxi
taxi nghĩa là xe tắc xi.
Nghĩa của taxi
Danh từ · giống đực
- Xe tắc xi.
Dạng từ của taxi
Đi với mạo từ: un taxi · le taxi
| Số nhiều | taxis |
Câu ví dụ với taxi
- Devrions-nous y aller en voiture ou en taxi ? Chúng ta phải đi tới đó bằng xe hơi hay tắc xi?Tatoeba #679590
- Tu n'avais pas besoin de prendre un taxi. Bạn không cần thuê tắc xi.Tatoeba #470138
- Je suis un bon chauffeur de taxi. Tôi là một tài xế taxi tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3044400
- Leur père est chauffeur de taxi. Cha họ là một tài xế taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2136868
- Nous avons pris un taxi pour arriver là-bas à l'heure. Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181056
- Les taxis sont chers. Taxi thì đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4081073
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taxi; taxi driver; helicopter or plane used for transport; act of transporting troops
- Tiền tố taxo-
Câu hỏi thường gặp
taxi nghĩa là gì?
taxi (danh từ) nghĩa là xe tắc xi.
taxi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taxi (giọng Pháp chuẩn): /tak.si/.
taxi là giống đực hay giống cái?
taxi là danh từ giống đực (dùng với un, le).