Máy ghi âm tiếng Pháp là gì?
"máy ghi âm" trong tiếng Pháp là magnétophone (danh từ), enregistreur.
magnétophone Danh từ · giống đực
/ma.ɲe.tɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy ghi âm.
enregistreur
/ɑ̃ʁ.ʒis.tʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy ghi âm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy ghi âm tiếng Pháp là gì?
"máy ghi âm" trong tiếng Pháp là magnétophone (danh từ), enregistreur.