dictaphone
danh từ giống đực (m)
/dik.ta.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
dictaphone nghĩa là máy ghi âm.
Nghĩa của dictaphone
Danh từ · giống đực
- Máy ghi âm.
Dạng từ của dictaphone
Đi với mạo từ: un dictaphone · le dictaphone
| Số nhiều | dictaphones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dictation machine, dictaphone
Câu hỏi thường gặp
dictaphone nghĩa là gì?
dictaphone (danh từ) nghĩa là máy ghi âm.
dictaphone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dictaphone (giọng Pháp chuẩn): /dik.ta.fɔn/.
dictaphone là giống đực hay giống cái?
dictaphone là danh từ giống đực (dùng với un, le).